Viên tiếng Pháp là gì?
"viên" trong tiếng Pháp là boule (danh từ), pilule (danh từ), comprimé (danh từ).
boule Danh từ · giống cái
/bul/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên, hòn (hình cầu).
- Boule de neige viên tuyết
pilule Danh từ · giống cái
/pi.lyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên thuốc.
comprimé Danh từ
/kɔ̃.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên nén.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viên tiếng Pháp là gì?
"viên" trong tiếng Pháp là boule (danh từ), pilule (danh từ), comprimé (danh từ).