Vá tiếng Pháp là gì?
"vá" trong tiếng Pháp là raccommoder (ngoại động từ), rapiécer (ngoại động từ).
raccommoder Ngoại động từ
/ʁa.kɔ.mɔ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vá.
- Raccommoder un habit vá cái áo
rapiécer Ngoại động từ
/ʁa.pje.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vá.
- Rapiécer des chaussures vá giày
- Pneu rapiécé săm vá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ravauderNgoại động từ · Vá
- ramenderNgoại động từ · Vá (lưới)
- ramarderNgoại động từ · Vá (lưới)
- renformirNgoại động từ · Vá (tường)
- réparer
- poche
- piquéTính từ · Vá (chăn bông...)
- placarderNgoại động từ · Cạp, vá (buồm)
- pochon
- radouberNgoại động từ · Vá
- raccommodageDanh từ · Sự vá
- raccommodeurDanh từ · Người vá; thợ vá
- ravaudageDanh từ · Sự vá (quần áo)
- ravaudeurDanh từ · Người vá (quần áo)
Câu hỏi thường gặp
Vá tiếng Pháp là gì?
"vá" trong tiếng Pháp là raccommoder (ngoại động từ), rapiécer (ngoại động từ).