Vào tiếng Pháp là gì?
"vào" trong tiếng Pháp là entrer (nội động từ), pénétrer (nội động từ), accéder (nội động từ).
entrer Nội động từ
/ɑ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào, gia nhập.
- J'ai vu Tom entrer dans ce restaurant. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó.
- Quelques garçons entrèrent dans la classe. Một vài em trai vào lớp.
pénétrer Nội động từ
/pe.ne.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào.
- J'y ai pénétré. Tôi đi vào trong.
- Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
accéder Nội động từ
/ak.se.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, vào.
- J'utilise souvent SSH pour accéder à mes ordinateurs à distance. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa.
- Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
en Giới từ
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ sự tin tưởng ở, vào.
- Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ? Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?
- Croire en son ami tin ở bạn
sud
/syd/ giọng máy của trình duyệt
- Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
- En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
entrée Danh từ · giống cái
/ɑ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi vào, sự vào, lối vào; quyền vào.
- Où se trouve l'entrée ? Lối vào ở đâu thế?
- Il a échoué à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vào tiếng Pháp là gì?
"vào" trong tiếng Pháp là entrer (nội động từ), pénétrer (nội động từ), accéder (nội động từ).