TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

introduction

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tʁɔ.dyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

introduction nghĩa là sự đưa vào, sự dẫn vào, sự nhập.

Nghĩa của introduction

Danh từ · giống cái

  1. Sự đưa vào, sự dẫn vào; sự vào.
    • Après l'introduction dans les lieuxsau khi vào tới nơi
  2. Sự nhập.
    • L'introduction d'un motsự nhập một từ
  3. Sự cho vào, sự đút vào.
    • Introduction d'une sonde dans l'organismesự cho ống thông vào cơ thể
  4. Lời nói đầu, lời tựa (của một cuốn sách); phần mở đầu, phần nhập đề (của một bài luận..).
  5. Âm nhạc Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.
  6. Sách nhập môn; kiến thức nhập môn.
    • lettre d'introductionthư giới thiệu

Dạng từ của introduction

Đi với mạo từ: une introduction · l'introduction

Số nhiềuintroductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introduction

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ introduction

Câu hỏi thường gặp

introduction nghĩa là gì?

introduction (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, sự dẫn vào, sự nhập.

introduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introduction (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tʁɔ.dyk.sjɔ̃/.

introduction là giống đực hay giống cái?

introduction là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.