entrer
entrer nghĩa là vào, gia nhập, đi vào, cho vào.
Nghĩa của entrer
Nội động từ
- Vào, gia nhập.
- Entrer dans la masionvào nhà
- Entrer dans l'arméegia nhập quân đội
- Đi vào.
- Entrer dans les détailsđi vào những chi tiết
- Tham dự.
- Entrer dans une dépensetham dự vào một món chi tiêu
- Bắt đầu, bước vào.
- Entrer en convalescencebắt đầu thời kỳ dưỡng bệnh
- Entrer en pourparlersbước vào thương thuyết
- Entrer en colèrebắt đầu nổi giận
- Có ở trong; bao gồm ở trong.
- L'eau entre pour beaucoupt dans le vinnước có nhiều trong rượu vang
- Il entrer de l'orgueil dans son attitudetrong thái độ anh ta có phần kiêu ngạo
- Développement qui n'entre pas dans le sujetsự phát triển ra ngoài đề tài
- Được thụ vào.
- C'est de l'argent qui entređó là tiền được thu vào
Ngoại động từ
- Cho vào, nhập.
- Entrer du vin à la cavecho rượu vào kho
- Entrer la voiture au garagecho xe vào nhà xe
- Entre des marchandises au magasinnhập hàng vào kho
Chia động từ entrer
Hiện tại présent
- j'entre
- tu entres
- il/elle entre
- nous entrons
- vous entrez
- ils/elles entrent
Quá khứ kép passé composé
- je suis entré(e)
- tu es entré(e)
- il/elle est entré(e)
- nous sommes entré(e)s
- vous êtes entré(e)s
- ils/elles sont entré(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'entrais
- tu entrais
- il/elle entrait
- nous entrions
- vous entriez
- ils/elles entraient
Tương lai đơn futur simple
- j'entrerai
- tu entreras
- il/elle entrera
- nous entrerons
- vous entrerez
- ils/elles entreront
Điều kiện conditionnel présent
- j'entrerais
- tu entrerais
- il/elle entrerait
- nous entrerions
- vous entreriez
- ils/elles entreraient
Giả định subjonctif présent
- que j'entre
- que tu entres
- qu'il/elle entre
- que nous entrions
- que vous entriez
- qu'ils/elles entrent
Quá khứ đơn passé simple
- j'entrai
- tu entras
- il/elle entra
- nous entrâmes
- vous entrâtes
- ils/elles entrèrent
Mệnh lệnh impératif
- entre (tu)
- entrons (nous)
- entrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrer
Trái nghĩa
Câu ví dụ với entrer
- On l'a vu entrer dans la pièce. Người ta trông thấy anh ta vào phòng.Tatoeba #133291
- Non, je ne peux pas vous laisser entrer, il y a une personne de trop. Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.Tatoeba #3988
- C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #3685
- Quelques garçons entrèrent dans la classe. Một vài em trai vào lớp.Tatoeba #9640
- Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas. Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.Tatoeba #181615
- Entre toi et moi, l'idée de Tom ne m'attire pas beaucoup. Giữa anh và tôi, ý kiến của Tom không hấp dẫn tôi lắm.Tatoeba #11169
- « Maman, est-ce que je peux manger un biscuit ? » « Non. Il ne faut pas manger entre les repas. » "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."Tatoeba #3410
- J'ai vu Tom entrer dans ce restaurant. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to enter
Câu hỏi thường gặp
entrer nghĩa là gì?
entrer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vào, gia nhập, đi vào, cho vào.
entrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁe/.
Chia động từ entrer ở thì hiện tại thế nào?
j'entre, tu entres, il/elle entre, nous entrons, vous entrez, ils/elles entrent.