entresol
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁə.sɔl/ giọng máy của trình duyệt
entresol nghĩa là gác lửng tầng một.
Nghĩa của entresol
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Gác lửng tầng một.
Dạng từ của entresol
Đi với mạo từ: un entresol · l'entresol
| Số nhiều | entresols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entresol
Câu hỏi thường gặp
entresol nghĩa là gì?
entresol (danh từ) nghĩa là gác lửng tầng một.
entresol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entresol (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.sɔl/.
entresol là giống đực hay giống cái?
entresol là danh từ giống đực (dùng với un, le).