pénétrer
pénétrer nghĩa là thấm vào, xuyên, thông suốt, hiểu thấu.
Nghĩa của pénétrer
Ngoại động từ
- Thấm vào, xuyên, thấu.
- Pluie qui pénètre les vêtementsmưa thấm vào quần áo
- Le coup a pénétré les poumonscú thấu đến phổi
- Froid qui pénètre la chairrét thấu thịt
- Nghĩa bóng Thông suốt, hiểu thấu.
- Pénétrer les secrets de la naturethông suốt bí mật của tự nhiên
- Pénétrer les intentions de quelqu'unhiểu thấu ý đồ của ai
- Nghĩa bóng Làm cho thấm thía, làm mủi lòng.
- Sa douleur me pénètre le cœursự đau xót của nó làm tôi mủi lòng
Nội động từ
- Vào.
- Pénétrer dans la maisonvào nhà
- Thấm vào.
- Pénétrer dans le sangthấm vào máu
- Hiểu thấu.
- Pénétrer dans les secrets de la naturehiểu thấu những bí mật của tự nhiên
Chia động từ pénétrer
Hiện tại présent
- je pénètre
- tu pénètres
- il/elle pénètre
- nous pénétrons
- vous pénétrez
- ils/elles pénètrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pénétré
- tu as pénétré
- il/elle a pénétré
- nous avons pénétré
- vous avez pénétré
- ils/elles ont pénétré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pénétrais
- tu pénétrais
- il/elle pénétrait
- nous pénétrions
- vous pénétriez
- ils/elles pénétraient
Tương lai đơn futur simple
- je pénètrerai
- tu pénètreras
- il/elle pénètrera
- nous pénètrerons
- vous pénètrerez
- ils/elles pénètreront
Điều kiện conditionnel présent
- je pénètrerais
- tu pénètrerais
- il/elle pénètrerait
- nous pénètrerions
- vous pénètreriez
- ils/elles pénètreraient
Giả định subjonctif présent
- que je pénètre
- que tu pénètres
- qu'il/elle pénètre
- que nous pénétrions
- que vous pénétriez
- qu'ils/elles pénètrent
Quá khứ đơn passé simple
- je pénétrai
- tu pénétras
- il/elle pénétra
- nous pénétrâmes
- vous pénétrâtes
- ils/elles pénétrèrent
Mệnh lệnh impératif
- pénètre (tu)
- pénétrons (nous)
- pénétrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của pénétrer
Câu ví dụ với pénétrer
- Nous sommes en train d'y pénétrer. Chúng tôi đang đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805394
- Il nous avertit de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364773
- Il nous a avertis de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364774
- Hier, un voleur a pénétré la maison. Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540311
- Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616
- J'y ai pénétré. Tôi đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5545268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to enter, to get in (to); to penetrate; to see through somebody's lies or secret plans; to penetrate (to enter sexually; to engage in penetrative sex)
Câu hỏi thường gặp
pénétrer nghĩa là gì?
pénétrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thấm vào, xuyên, thông suốt, hiểu thấu.
pénétrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénétrer (giọng Pháp chuẩn): /pe.ne.tʁe/.
Chia động từ pénétrer ở thì hiện tại thế nào?
je pénètre, tu pénètres, il/elle pénètre, nous pénétrons, vous pénétrez, ils/elles pénètrent.