Voi tiếng Pháp là gì?
"voi" trong tiếng Pháp là éléphant (danh từ), éléphanteau (danh từ).
éléphant Danh từ · giống đực
/e.le.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Voi.
- Des dizaines de milliers d'éléphants sont tués chaque année pour leurs défenses en ivoire. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
- Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ? Sư tử có săn được voi không?
éléphanteau Danh từ · giống đực
/e.le.fɑ̃.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Voi con.
Câu hỏi thường gặp
Voi tiếng Pháp là gì?
"voi" trong tiếng Pháp là éléphant (danh từ), éléphanteau (danh từ).