éléphant
éléphant nghĩa là voi.
Nghĩa của éléphant
Danh từ · giống đực
- Voi.
Dạng từ của éléphant
Đi với mạo từ: un éléphant · l'éléphant
| Số nhiều | éléphants |
| Giống cái | éléphante |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éléphant
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với éléphant
- Un éléphant est un animal énorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428430
- Les éléphants mangent de l'herbe. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8499351
- Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935738
- Des dizaines de milliers d'éléphants sont tués chaque année pour leurs défenses en ivoire. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant (large mammal of the family Elephantidae in the order Proboscidea); male elephant
Câu hỏi thường gặp
éléphant nghĩa là gì?
éléphant (danh từ) nghĩa là voi.
éléphant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éléphant (giọng Pháp chuẩn): /e.le.fɑ̃/.
éléphant là giống đực hay giống cái?
éléphant là danh từ giống đực (dùng với un, le).