Vinh dự tiếng Pháp là gì?
"vinh dự" trong tiếng Pháp là honneur (danh từ).
honneur Danh từ · giống đực
/ɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.
- Il eut l'honneur d'être présenté à un grand écrivain. Anh ấy có vinh dự được giới thiệu với một nhà văn lớn.
- Avoir l'honneur de parler có vinh dự được nói
Câu hỏi thường gặp
Vinh dự tiếng Pháp là gì?
"vinh dự" trong tiếng Pháp là honneur (danh từ).