Ván tiếng Pháp là gì?
"ván" trong tiếng Pháp là set (danh từ), planche (danh từ), manche (danh từ).
set Danh từ · giống đực
/sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ván, xét (quần vợt, bóng bàn...).
- En trois sets chơi ba xét
planche Danh từ · giống cái
/plɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm ván.
- Planche de pin tấm ván thông
manche Danh từ · giống đực
/mɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (đánh cờ); thể dục thể thao ván
- Gagner une manche được một ván
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ván" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ván tiếng Pháp là gì?
"ván" trong tiếng Pháp là set (danh từ), planche (danh từ), manche (danh từ).