Vào trong tiếng Pháp là gì?
"vào trong" trong tiếng Pháp là en (giới từ), dans (giới từ), parmi (giới từ).
en Giới từ
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ nơi chốn ở, trong, trên, sang...
- Vivre en France sống ở Pháp
- Casque en tête mũ cát trên đầu
dans Giới từ
/dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong.
- Être dans la chambre ở trong phòng
- Entrer dans la maison vào trong nhà
parmi Giới từ
/paʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa đám, trong bọn.
- Dormir parmi les fleurs ngủ giữa đám hoa
Câu hỏi thường gặp
Vào trong tiếng Pháp là gì?
"vào trong" trong tiếng Pháp là en (giới từ), dans (giới từ), parmi (giới từ).