Xe máy tiếng Pháp là gì?
"xe máy" trong tiếng Pháp là motocycle (danh từ), moto (danh từ), motocyclette (danh từ).
motocycle Danh từ · giống đực
/mɔ.tɔ.sikl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe máy.
moto Danh từ · giống cái
/mɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe mô tô.
- Je conduis une moto. Tôi lái xe máy.
- J'ai aussi une moto. Tôi cũng có xe máy.
motocyclette Danh từ · giống cái
/mɔ.tɔ.si.klɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe mô tô, xe bình bịch.
Câu hỏi thường gặp
Xe máy tiếng Pháp là gì?
"xe máy" trong tiếng Pháp là motocycle (danh từ), moto (danh từ), motocyclette (danh từ).