Xâm chiếm tiếng Pháp là gì?
"xâm chiếm" trong tiếng Pháp là envahir (ngoại động từ), conquérir (ngoại động từ), envahisseur (tính từ).
envahir Ngoại động từ
/ɑ̃.va.iʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm.
- Envahir un pays xâm chiếm một nước
conquérir Ngoại động từ
/kɔ̃.ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chinh phục, xâm chiếm.
- Conquérir un pays xâm chiếm một nước
- Conquérir les cœurs chinh phục lòng người
envahisseur Tính từ
/ɑ̃.va.i.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, xâm lăng, xâm chiếm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm chiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xâm chiếm tiếng Pháp là gì?
"xâm chiếm" trong tiếng Pháp là envahir (ngoại động từ), conquérir (ngoại động từ), envahisseur (tính từ).