Xu chiêng tiếng Pháp là gì?
"xu chiêng" trong tiếng Pháp là soutien-gorge (danh từ), brassière (danh từ).
soutien-gorge Danh từ · giống đực
/su.tjɛ̃.ɡɔʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xu chiêng, áo ngực.
Xem đầy đủ từ "soutien-gorge": giống, cách chia, thành ngữ →
brassière Danh từ · giống cái
/bʁa.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nâng vú, cái xu chiêng (ở Ca-na-đa).
Câu hỏi thường gặp
Xu chiêng tiếng Pháp là gì?
"xu chiêng" trong tiếng Pháp là soutien-gorge (danh từ), brassière (danh từ).