Xinh đẹp tiếng Pháp là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Pháp là joli (tính từ), belle (danh từ), beau (tính từ).
joli Tính từ
/ʒɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp, xinh đẹp.
- Jolie fille cô gái xinh đẹp
belle Danh từ · giống cái
/bɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đẹp; phụ nữ.
- Qu'elle est belle ! Cô ấy xinh đẹp quá!
- Comme elle est belle ! Cô ấy xinh đẹp quá!
beau Tính từ
/bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- Un bel enfant một đứa bé đẹp
- Une belle nuit một đêm đẹp trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xinh đẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xinh đẹp tiếng Pháp là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Pháp là joli (tính từ), belle (danh từ), beau (tính từ).