Xinh xắn tiếng Pháp là gì?
"xinh xắn" trong tiếng Pháp là mignon (tính từ), joli (tính từ).
mignon Tính từ
/mi.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn.
- Visage mignon mặt xinh xắn
joli Tính từ
/ʒɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp, xinh đẹp.
- Il épousa une jolie fille. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
- Marie est une très jolie fille. Mary là một cô gái rất xinh xắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xinh xắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xinh xắn tiếng Pháp là gì?
"xinh xắn" trong tiếng Pháp là mignon (tính từ), joli (tính từ).