TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gentillesse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒɑ̃.ti.jɛs/ giọng máy của trình duyệt

gentillesse nghĩa là lòng tử tế, lời nói tử tế, hành động tử tế.

Nghĩa của gentillesse

Danh từ · giống cái

  1. Lòng tử tế.
  2. Lời nói tử tế; hành động tử tế.
  3. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Tính xinh xắn, tính dễ ưa.
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Lời hóm hỉnh.

Dạng từ của gentillesse

Đi với mạo từ: une gentillesse · la gentillesse

Số nhiềugentillesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentillesse

Trái nghĩa

Câu ví dụ với gentillesse

  • Elle a eu la gentillesse de m'aider. Bà ấy có nhã ý giúp tôi.Tatoeba #126672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kindness; niceness

Câu hỏi thường gặp

gentillesse nghĩa là gì?

gentillesse (danh từ) nghĩa là lòng tử tế, lời nói tử tế, hành động tử tế.

gentillesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentillesse (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃.ti.jɛs/.

gentillesse là giống đực hay giống cái?

gentillesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.