méchanceté
méchanceté nghĩa là tính độc ác, hành động độc ác, lời nói độc ác.
Nghĩa của méchanceté
Danh từ · giống cái
- Tính độc ác.
- La méchanceté de caractèretính nết độc ác
- Hành động độc ác, lời nói độc ác.
- Dire des méchancetésnói những lời độc ác
Dạng từ của méchanceté
Đi với mạo từ: une méchanceté · la méchanceté
| Số nhiều | méchancetés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với méchanceté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với méchanceté
- Il l'a fait sans méchanceté. Anh ấy không cố ý làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13333680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nastiness, malice, wickedness
Câu hỏi thường gặp
méchanceté nghĩa là gì?
méchanceté (danh từ) nghĩa là tính độc ác, hành động độc ác, lời nói độc ác.
méchanceté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méchanceté (giọng Pháp chuẩn): /me.ʃɑ̃s.te/.
méchanceté là giống đực hay giống cái?
méchanceté là danh từ giống cái (dùng với une, la).