méchamment
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.ʃa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
méchamment nghĩa là độc ác.
Nghĩa của méchamment
Phó từ
- Độc ác.
- Se conduire méchammentăn ở độc ác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với méchamment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ nastily; meanly; cruelly; very
Câu hỏi thường gặp
méchamment nghĩa là gì?
méchamment (phó từ) nghĩa là độc ác.
méchamment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méchamment (giọng Pháp chuẩn): /me.ʃa.mɑ̃/.