TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

méchage

danh từ giống đực (m)
/meʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt

méchage nghĩa là Đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu).

Nghĩa của méchage

Danh từ · giống đực

  1. Đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu).
  2. Y học Sự đặt bấc.

Dạng từ của méchage

Đi với mạo từ: un méchage · le méchage

Câu hỏi thường gặp

méchage nghĩa là gì?

méchage (danh từ) nghĩa là Đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu).

méchage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của méchage (giọng Pháp chuẩn): /meʃaʒ/.

méchage là giống đực hay giống cái?

méchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.