Xiên tiếng Pháp là gì?
"xiên" trong tiếng Pháp là broche (danh từ), brochette (danh từ).
broche Danh từ · giống cái
/bʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que xiên (để nướng, để quay thịt).
brochette Danh từ · giống cái
/bʁɔ.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que xiên nhỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- biaisTính từ · Xiên
- embrocherNgoại động từ · Xiên (thịt, để quay hoặc nướng)
- obliqueTính từ · Xiên, chéo, chếch, nghiêng
- fourcherNgoại động từ · Xiên, xóc, xúc bằng chĩa
- brocheterNgoại động từ · Xiên (để nướng, để quay)
- fourchette
- fourcheDanh từ · Nông nghiệp cái chĩa, cái xiên
- obliquitéDanh từ · Sự xiên, sự chếch, sự nghiêng; độ xiên, độ chếch, độ nghiêng
- embrochementDanh từ · Sự xiên (thịt)
Câu hỏi thường gặp
Xiên tiếng Pháp là gì?
"xiên" trong tiếng Pháp là broche (danh từ), brochette (danh từ).