TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fourcher

/fuʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

fourcher nghĩa là xiên, xóc, chĩa hai, phân đôi.

Nghĩa của fourcher

Ngoại động từ

  1. Xiên, xóc, xúc bằng chĩa.
    • Fourcher du fumiersúc phân bằng chĩa

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Chĩa hai, phân đôi.
    • Chemin qui fourcheđường chĩa hai

Chia động từ fourcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fourchéHiện tại phân từ: fourchant

Hiện tại présent

  • je fourche
  • tu fourches
  • il/elle fourche
  • nous fourchons
  • vous fourchez
  • ils/elles fourchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fourché
  • tu as fourché
  • il/elle a fourché
  • nous avons fourché
  • vous avez fourché
  • ils/elles ont fourché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fourchais
  • tu fourchais
  • il/elle fourchait
  • nous fourchions
  • vous fourchiez
  • ils/elles fourchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fourcherai
  • tu fourcheras
  • il/elle fourchera
  • nous fourcherons
  • vous fourcherez
  • ils/elles fourcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fourcherais
  • tu fourcherais
  • il/elle fourcherait
  • nous fourcherions
  • vous fourcheriez
  • ils/elles fourcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fourche
  • que tu fourches
  • qu'il/elle fourche
  • que nous fourchions
  • que vous fourchiez
  • qu'ils/elles fourchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fourchai
  • tu fourchas
  • il/elle fourcha
  • nous fourchâmes
  • vous fourchâtes
  • ils/elles fourchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fourche (tu)
  • fourchons (nous)
  • fourchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với fourcher

  • la langue lui a fourché — (thân mật) nó nói nhịu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fork; to make a slip of the tongue

Câu hỏi thường gặp

fourcher nghĩa là gì?

fourcher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xiên, xóc, chĩa hai, phân đôi.

fourcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourcher (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.ʃe/.

Chia động từ fourcher ở thì hiện tại thế nào?

je fourche, tu fourches, il/elle fourche, nous fourchons, vous fourchez, ils/elles fourchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.