broche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
broche nghĩa là que xiên, que xâu.
Nghĩa của broche
Danh từ · giống cái
- Que xiên (để nướng, để quay thịt).
- Que xâu.
- Ghim cài (phụ nữ dùng cài tà áo...).
- Kỹ thuật Trục tiện.
- Kỹ thuật Mũi doa.
- Kỹ thuật Chốt gỗ.
- Y học Đinh ghép xương.
- Ngành dệt Trục suốt.
- Kim móc (để đan, thêu).
- Số nhiều Răng nanh (của lợn lòi).
Dạng từ của broche
Đi với mạo từ: une broche · la broche
| Số nhiều | broches |
Họ từ của broche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brooch, pin; spit, skewer; spike, peg
Câu hỏi thường gặp
broche nghĩa là gì?
broche (danh từ) nghĩa là que xiên, que xâu.
broche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broche (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔʃ/.
broche là giống đực hay giống cái?
broche là danh từ giống cái (dùng với une, la).