TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brocher

/bʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

brocher nghĩa là đóng bìa mỏng, đóng ghim, cải hoa.

Nghĩa của brocher

Ngoại động từ

  1. Đóng bìa mỏng, đóng ghim (sách).
  2. Ngành dệt Cải hoa (bằng sợi vàng, sợi bạc...).
  3. Đóng (đinh) vào móng ngựa.
  4. Kỹ thuật Dao.
  5. Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ Thảo nhanh, viết vội (một vở kịch, một bài báo...).

Chia động từ brocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brochéHiện tại phân từ: brochant

Hiện tại présent

  • je broche
  • tu broches
  • il/elle broche
  • nous brochons
  • vous brochez
  • ils/elles brochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai broché
  • tu as broché
  • il/elle a broché
  • nous avons broché
  • vous avez broché
  • ils/elles ont broché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brochais
  • tu brochais
  • il/elle brochait
  • nous brochions
  • vous brochiez
  • ils/elles brochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brocherai
  • tu brocheras
  • il/elle brochera
  • nous brocherons
  • vous brocherez
  • ils/elles brocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brocherais
  • tu brocherais
  • il/elle brocherait
  • nous brocherions
  • vous brocheriez
  • ils/elles brocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je broche
  • que tu broches
  • qu'il/elle broche
  • que nous brochions
  • que vous brochiez
  • qu'ils/elles brochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brochai
  • tu brochas
  • il/elle brocha
  • nous brochâmes
  • vous brochâtes
  • ils/elles brochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • broche (tu)
  • brochons (nous)
  • brochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stitch, sew (together); to brocade

Câu hỏi thường gặp

brocher nghĩa là gì?

brocher (ngoại động từ) nghĩa là đóng bìa mỏng, đóng ghim, cải hoa.

brocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brocher (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.ʃe/.

Chia động từ brocher ở thì hiện tại thế nào?

je broche, tu broches, il/elle broche, nous brochons, vous brochez, ils/elles brochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.