brochet
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
brochet nghĩa là cá chó.
Nghĩa của brochet
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá chó.
Dạng từ của brochet
Đi với mạo từ: un brochet · le brochet
| Số nhiều | brochets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pike (any carnivorous freshwater fish of the genus Esox)
Câu hỏi thường gặp
brochet nghĩa là gì?
brochet (danh từ) nghĩa là cá chó.
brochet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brochet (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.ʃɛ/.
brochet là giống đực hay giống cái?
brochet là danh từ giống đực (dùng với un, le).