brochure
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔ.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt
brochure nghĩa là sách mỏng, hoa dệt.
Nghĩa của brochure
Danh từ · giống cái
- Sách mỏng (đóng bìa mỏng).
- Hoa dệt (trên vải).
Dạng từ của brochure
Đi với mạo từ: une brochure · la brochure
| Số nhiều | brochures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brocade; needlework; brochure, booklet, pamphlet
Câu hỏi thường gặp
brochure nghĩa là gì?
brochure (danh từ) nghĩa là sách mỏng, hoa dệt.
brochure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brochure (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.ʃyʁ/.
brochure là giống đực hay giống cái?
brochure là danh từ giống cái (dùng với une, la).