broché
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
broché nghĩa là sự cải hoa.
Nghĩa của broché
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự cải hoa.
- Ngành dệt Vải cải hoa.
Dạng từ của broché
Đi với mạo từ: un broché · le broché
| Số nhiều | brochés |
| Giống cái | brochée |
| Giống cái số nhiều | brochées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paperback; brocaded
Câu hỏi thường gặp
broché nghĩa là gì?
broché (danh từ) nghĩa là sự cải hoa.
broché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broché (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.ʃe/.
broché là giống đực hay giống cái?
broché là danh từ giống đực (dùng với un, le).