brocoli
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁɔ.kɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
brocoli nghĩa là cải hoa muộn, hoa lơ muộn, chồi cải bắp.
Nghĩa của brocoli
Danh từ · giống đực
- Cải hoa muộn, hoa lơ muộn.
- Chồi cải bắp.
Dạng từ của brocoli
Đi với mạo từ: un brocoli · le brocoli
| Số nhiều | brocolis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broccoli
Câu hỏi thường gặp
brocoli nghĩa là gì?
brocoli (danh từ) nghĩa là cải hoa muộn, hoa lơ muộn, chồi cải bắp.
brocoli phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brocoli (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.kɔ.li/.
brocoli là giống đực hay giống cái?
brocoli là danh từ giống đực (dùng với un, le).