brocheuse
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ.ʃøz/ giọng máy của trình duyệt
brocheuse nghĩa là thợ đóng bìa mỏng, thợ cải hoa.
Nghĩa của brocheuse
Danh từ · giống đực
- Thợ đóng bìa mỏng.
- Ngành dệt Thợ cải hoa.
- Ngành dệt Khung dệt cải hoa.
- Máy đóng bìa mỏng.
- Kỹ thuật Máy doa lỗ.
Dạng từ của brocheuse
Đi với mạo từ: un brocheuse · le brocheuse
| Số nhiều | brocheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of brocheur; bookbinding machine; stapler
Câu hỏi thường gặp
brocheuse nghĩa là gì?
brocheuse (danh từ) nghĩa là thợ đóng bìa mỏng, thợ cải hoa.
brocheuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brocheuse (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.ʃøz/.
brocheuse là giống đực hay giống cái?
brocheuse là danh từ giống đực (dùng với un, le).