Xe hơi tiếng Pháp là gì?
"xe hơi" trong tiếng Pháp là automobile (danh từ), auto (danh từ), voiture (danh từ).
automobile Danh từ · giống cái
/o.tɔ.mɔ.bil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô tô, xe hơi.
- Detroit est réputée pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
- Détroit est célèbre pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
auto Danh từ · giống cái
/o.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt của automobile ô tô, xe hơi.
- Faire le voyage en auto đi du lịch bằng xe hơi
voiture Danh từ · giống cái
/vwa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe, xe cộ.
- Devrions-nous y aller en voiture ou en taxi ? Chúng ta phải đi tới đó bằng xe hơi hay tắc xi?
- Quand a été lavée cette voiture ? Xe hơi này được rửa khi nào?
char Danh từ · giống đực
/ʃaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe.
Câu hỏi thường gặp
Xe hơi tiếng Pháp là gì?
"xe hơi" trong tiếng Pháp là automobile (danh từ), auto (danh từ), voiture (danh từ).