Xuyến tiếng Pháp là gì?
"xuyến" trong tiếng Pháp là bracelet (danh từ).
bracelet Danh từ · giống đực
/bʁa.slɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng tay, xuyến.
- Bracelet en or xuyến vàng
- Bracelet en cuir vòng tay bằng da (của một số thợ đeo ở cổ tay trái)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuyến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xuyến tiếng Pháp là gì?
"xuyến" trong tiếng Pháp là bracelet (danh từ).