Xi-rô tiếng Pháp là gì?
"xi-rô" trong tiếng Pháp là sirop (danh từ).
sirop Danh từ · giống đực
/si.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xi-rô.
- Sirop de grenadine xi rô lựu
- Sirop contre la toux xi rô (chữa) ho
Câu hỏi thường gặp
Xi-rô tiếng Pháp là gì?
"xi-rô" trong tiếng Pháp là sirop (danh từ).