sirop
sirop nghĩa là Xi-rô.
Nghĩa của sirop
Danh từ · giống đực
- Xi-rô.
- Sirop de grenadinexi rô lựu
- Sirop contre la touxxi rô (chữa) ho
Dạng từ của sirop
Đi với mạo từ: un sirop · le sirop
| Số nhiều | sirops |
Câu ví dụ với sirop
- Tu dois prendre ce sirop contre la toux. Bạn phải uống xi rô ho nàyTatoeba #1045648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syrup
Câu hỏi thường gặp
sirop nghĩa là gì?
sirop (danh từ) nghĩa là Xi-rô.
sirop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirop (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁo/.
sirop là giống đực hay giống cái?
sirop là danh từ giống đực (dùng với un, le).