sirocco
danh từ giống đực (m)
/si.ʁɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt
sirocco nghĩa là gió xirocô.
Nghĩa của sirocco
Danh từ · giống đực
- Gió xirocô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra vào Địa Trung Hải).
Dạng từ của sirocco
Đi với mạo từ: un sirocco · le sirocco
| Số nhiều | siroccos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sirocco
Câu hỏi thường gặp
sirocco nghĩa là gì?
sirocco (danh từ) nghĩa là gió xirocô.
sirocco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirocco (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁɔ.ko/.
sirocco là giống đực hay giống cái?
sirocco là danh từ giống đực (dùng với un, le).