Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/83
- giáp
- giáp ngực
- giây
- giây lát
- giã
- giãn ra
- giãy giụa
- giòi
- giòn tan
- gió
- gió brizơ
- gió lốc
- gió mùa
- gió mậu dịch
- gió nhẹ
- giông
- giông giống
- giùi
- giúi vào
- giúp
- giúp cho
- giúp việc
- giúp vào
- giúp đỡ
- giăm bông
- giăng
- giăng ra
- giũa
- giơ lên
- giơ tay chào
- giường
- giả
- giả hình
- giả mạo
- giả sử
- giả thiết
- giả thuyết
- giả trang
- giả vờ
- giả đò
- giả đạo đức
- giả định
- giải
- giải hòa
- giải khuây
- giải lao
- giải mã
- giải nghĩa
- giải pháp
- giải phóng
- giải phẫu học
- giải quyết
- giải thiêng
- giải thoát
- giải thích
- giải thưởng
- giải thưởng điện ảnh
- giải trí
- giải trừ quân bị
- giải tán
- giải tỏa
- giải tội cho
- giảm
- giảm bớt
- giảm giá
- giảm kích
- giảm nhẹ
- giảm phân
- giảm số dân
- giảm thiểu
- giảm xóc
- giảm đi
- giản dị
- giản lược
- giản đơn
- giản đồ
- giảng
- giảng dạy
- giảng viên
- giảng đài
- giảng đường
- giảng đạo
- giấc chiêm bao
- giấc mơ
- giấc mộng
- giấc ngủ
- giấc ngủ nhân tạo
- giấc ngủ thôi miên
- giấc ngủ trưa
- giấm
- giấu
- giấu giếm
- giấu kín
- giấu tên
- giấy
- giấy biên nhận
- giấy buyn
- giấy bạc
- giấy bổ nhiệm
- giấy chặm
- giấy chứng nhận
- giấy cói
- giấy da
- giấy dán tường
- giấy dính
- giấy ghi
- giấy hỏng
- giấy lộn
- giấy mời
- giấy phép
- giấy thấm
- giấy tờ
- giấy vệ sinh
- giấy ủy nhiệm
- giẫm
- giẫm lên
- giậm chân
- giận
- giận dữ
- giận điên người
- giật gân
- giặt
- giặt giũ
- giặt giạ
- giặt gịa
- giặt gỵa
- giẻ
- giẻ lau
- giếng
- giết
- giết chết
- giết người
- giết thịt
- giền
- giễu cợt
- giọng
- giọng nói
- giọng nữ trầm
- giọng trầm
- giọng điệu
- giọt
- giọt lệ
- giọt nhỏ
- giọt nước mắt
- giỏi
- giỏi hơn cả
- giống
- giống chó săn brike
- giống cái
- giống hệt nhau
- giống lắm
- giống nhau
- giống như
- giống trung
- giống đực
- giới
- giới hạn
- giới luật
- giới thiệu
- giới tinh hoa
- giới trí thức
- giới trẻ
- giới tính
- giới từ
- giờ
- giờ đi ngủ
- giờ đây
- giở ra
- giở rộng ra
- giục
- giữ
- giữ cho khỏi
- giữ chặt
- giữ chỗ
- giữ cân bằng
- giữ gìn
- giữ lại
- giữ thăng bằng
- giữ trước
- giữ vững
- giữa
- giữa lúc đó
- giữa đám
- go
- gom
- gom góp
- gonđon
- gà
- gà con
- gà giò
- gà lôi
- gà mái
- gà mái tơ
- gà trống
- gà tây
- gà tây mái
- gà tơ
- gài
- gàn
- gào lên