Giả thuyết tiếng Pháp là gì?
"giả thuyết" trong tiếng Pháp là hypothèse (danh từ).
hypothèse Danh từ · giống cái
/i.pɔ.tɛz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả thuyết.
- C'est une hypothèse intéressante. Đó là một giả thuyết thú vị.
- Emettre une hypothèse hardie đưa ra một giả thuyết táo bạo
Câu hỏi thường gặp
Giả thuyết tiếng Pháp là gì?
"giả thuyết" trong tiếng Pháp là hypothèse (danh từ).