Giới luật tiếng Pháp là gì?
"giới luật" trong tiếng Pháp là commandement (danh từ), précepte (danh từ).
commandement Danh từ · giống đực
/kɔ.mɑ̃d.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới luật.
- Les dix commandements mười điều giới luật
- Avoir une chose à son commandement có khả năng sử dụng điều gì
précepte Danh từ · giống đực
/pʁe.sɛpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới luật.
Câu hỏi thường gặp
Giới luật tiếng Pháp là gì?
"giới luật" trong tiếng Pháp là commandement (danh từ), précepte (danh từ).