Gom góp tiếng Pháp là gì?
"gom góp" trong tiếng Pháp là amasser (ngoại động từ), ramasser (ngoại động từ).
amasser Ngoại động từ
/a.ma.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất đống, gom góp.
- Amasser de l'argent gom góp tiền bạc
- Amasser des documents gom góp tài liệu
ramasser Ngoại động từ
/ʁa.ma.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom.
- Ramasser des matériaux pour un ouvrage gom tư liệu cho một cuốn sách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gom góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gom góp tiếng Pháp là gì?
"gom góp" trong tiếng Pháp là amasser (ngoại động từ), ramasser (ngoại động từ).