TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amasser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ma.se/ giọng máy của trình duyệt

amasser nghĩa là chất đống, gom góp, ky cóp làm giàu.

Nghĩa của amasser

Ngoại động từ

  1. Chất đống, gom góp.
    • Amasser de l'argentgom góp tiền bạc
    • Amasser des documentsgom góp tài liệu

Nội động từ

  1. Ky cóp làm giàu.

Chia động từ amasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amasséHiện tại phân từ: amassant

Hiện tại présent

  • j'amasse
  • tu amasses
  • il/elle amasse
  • nous amassons
  • vous amassez
  • ils/elles amassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amassé
  • tu as amassé
  • il/elle a amassé
  • nous avons amassé
  • vous avez amassé
  • ils/elles ont amassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amassais
  • tu amassais
  • il/elle amassait
  • nous amassions
  • vous amassiez
  • ils/elles amassaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amasserai
  • tu amasseras
  • il/elle amassera
  • nous amasserons
  • vous amasserez
  • ils/elles amasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amasserais
  • tu amasserais
  • il/elle amasserait
  • nous amasserions
  • vous amasseriez
  • ils/elles amasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amasse
  • que tu amasses
  • qu'il/elle amasse
  • que nous amassions
  • que vous amassiez
  • qu'ils/elles amassent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amassai
  • tu amassas
  • il/elle amassa
  • nous amassâmes
  • vous amassâtes
  • ils/elles amassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amasse (tu)
  • amassons (nous)
  • amassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amasser

Trái nghĩa

Họ từ của amasser

Câu ví dụ với amasser

  • Pierre qui roule n'amasse pas mousse. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.Tatoeba #626127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amass; to gather up; to accumulate, to build up; to huddle

Câu hỏi thường gặp

amasser nghĩa là gì?

amasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chất đống, gom góp, ky cóp làm giàu.

amasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amasser (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.se/.

Chia động từ amasser ở thì hiện tại thế nào?

j'amasse, tu amasses, il/elle amasse, nous amassons, vous amassez, ils/elles amassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.