TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ramasser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ma.se/ giọng máy của trình duyệt

ramasser nghĩa là nhặt, nhặt nhạnh, cóp nhặt, thu nhập.

Nghĩa của ramasser

Ngoại động từ

  1. Nhặt, nhặt nhạnh.
    • Ramasser du bois mortnhặt củi khô
  2. Cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom.
    • Ramasser des matériaux pour un ouvragegom tư liệu cho một cuốn sách
  3. Thu, thu hình.
    • Le hérisson ramasse son corpscon chuột nhím thu mình lại
  4. Nhặt về, đưa về nuôi.
    • Ramasser un enfant pauvređưa một đứa trẻ nghèo về nuôi
  5. Đỡ dậy.
    • On l'a ramassé ivre mortngười ta đỡ anh ấy dậy, say như chết
  6. Thông tục Bắt, tóm.
    • Ramasser un escroctóm một tên lừa gạt
  7. Thông tục Bị.
    • Il a ramassé une engueuladenó bị một trận mắng
  8. Hái.
    • Il a ramassé de l'argentnó hái ra tiền

Chia động từ ramasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ramasséHiện tại phân từ: ramassant

Hiện tại présent

  • je ramasse
  • tu ramasses
  • il/elle ramasse
  • nous ramassons
  • vous ramassez
  • ils/elles ramassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ramassé
  • tu as ramassé
  • il/elle a ramassé
  • nous avons ramassé
  • vous avez ramassé
  • ils/elles ont ramassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ramassais
  • tu ramassais
  • il/elle ramassait
  • nous ramassions
  • vous ramassiez
  • ils/elles ramassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ramasserai
  • tu ramasseras
  • il/elle ramassera
  • nous ramasserons
  • vous ramasserez
  • ils/elles ramasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ramasserais
  • tu ramasserais
  • il/elle ramasserait
  • nous ramasserions
  • vous ramasseriez
  • ils/elles ramasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ramasse
  • que tu ramasses
  • qu'il/elle ramasse
  • que nous ramassions
  • que vous ramassiez
  • qu'ils/elles ramassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ramassai
  • tu ramassas
  • il/elle ramassa
  • nous ramassâmes
  • vous ramassâtes
  • ils/elles ramassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ramasse (tu)
  • ramassons (nous)
  • ramassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ramasser

Câu ví dụ với ramasser

  • Il ramasse l'argent à la pelle. Anh ấy hốt bạc không hết.Tatoeba #529665
  • J'en ai marre de ramasser derrière toi. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11058743
  • Il a ramassé du sable par poignées. Anh ấy múc một tay đầy cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8915530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up; to collect, gather; to huddle up, to crouch

Câu hỏi thường gặp

ramasser nghĩa là gì?

ramasser (ngoại động từ) nghĩa là nhặt, nhặt nhạnh, cóp nhặt, thu nhập.

ramasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramasser (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ma.se/.

Chia động từ ramasser ở thì hiện tại thế nào?

je ramasse, tu ramasses, il/elle ramasse, nous ramassons, vous ramassez, ils/elles ramassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.