ramasse-poussière
danh từ giống đực (m)
/ʁa.mas.pu.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ramasse-poussière nghĩa là xẻng hốt bụi.
Nghĩa của ramasse-poussière
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Xẻng hốt bụi.
Dạng từ của ramasse-poussière
Đi với mạo từ: un ramasse-poussière · le ramasse-poussière
Câu hỏi thường gặp
ramasse-poussière nghĩa là gì?
ramasse-poussière (danh từ) nghĩa là xẻng hốt bụi.
ramasse-poussière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramasse-poussière (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mas.pu.sjɛʁ/.
ramasse-poussière là giống đực hay giống cái?
ramasse-poussière là danh từ giống đực (dùng với un, le).