Gà tiếng Pháp là gì?
"gà" trong tiếng Pháp là poulet (danh từ).
poulet Danh từ · giống đực
/pu.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tơ, gà giò.
- J'ai soudainement eu une envie de manger de la bonne peau de poulet bien rôtie. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
- Le poulet est cuit. Gà đã chín.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gà tiếng Pháp là gì?
"gà" trong tiếng Pháp là poulet (danh từ).