Giọt nhỏ tiếng Pháp là gì?
"giọt nhỏ" trong tiếng Pháp là gouttelette (danh từ), goutte (danh từ).
gouttelette Danh từ · giống cái
/ɡut.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt nhỏ.
goutte Danh từ · giống cái
/ɡut/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt.
- Goutte de pluie giọt mưa
- Des gouttes de clair de lune (thơ ca) những giọt ánh trăng
Câu hỏi thường gặp
Giọt nhỏ tiếng Pháp là gì?
"giọt nhỏ" trong tiếng Pháp là gouttelette (danh từ), goutte (danh từ).