Giảm số dân tiếng Pháp là gì?
"giảm số dân" trong tiếng Pháp là dépeuplé (tính từ).
dépeuplé Tính từ
/de.pœ.ple/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm số dân.
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm số dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảm số dân tiếng Pháp là gì?
"giảm số dân" trong tiếng Pháp là dépeuplé (tính từ).