Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 21
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 21/83
- gác chuông
- gác cổng
- gác một
- gái
- gái giang hồ
- gái mại dâm
- gái nhảy
- gái trinh
- gái điếm
- gái đĩ
- gái đồng trinh
- gán
- gánh
- gánh nặng
- gáo
- gáy
- gáy sách
- gân
- gây
- gây bất ổn
- gây chấn thương
- gây chết chóc
- gây căng thẳng
- gây gổ
- gây hứng thú
- gây lo sợ
- gây lụt
- gây ngủ
- gây phiền
- gây ra
- gây sự chán ghét
- gây tai tiếng
- gây thương tích
- gây tổn hại
- gây xúc cảm
- gây xúc động
- gây áp lực
- gây ảo giác
- gây ấn tượng mạnh
- gã
- gãi
- gãy
- gãy răng rắc
- gãy xương
- gì
- gì đó
- gò
- gò phế tích
- gòn
- góa vợ
- góc
- góc phương vị
- góc phần tư
- góc vuông
- gói
- góp phần
- gót
- gót chân
- gót giày
- gôm
- gôn
- gông
- gõ kiến
- gù
- găng
- găng tay
- gươm
- gươm ngắn
- gương
- gương mẫu
- gạch
- gạch carô
- gạch chân
- gạch dưới
- gạch sống
- gạch vuông
- gạch đít
- gạo
- gạt bỏ
- gạt tàn
- gạt tàn thuốc
- gả
- gả chồng cho
- gấm
- gấp
- gấp đôi
- gấu
- gấu chó sói
- gấu con
- gấu cái
- gấu trúc
- gầm
- gần
- gần như
- gần tàn
- gần xong
- gần đây
- gầy
- gầy đi
- gập
- gập lại
- gập trở lại
- gật đầu
- gậy
- gậy chống
- gậy cời
- gậy quyền
- gậy tày
- gắn chặt vào
- gắn lại
- gắn vào
- gắng
- gắng sức
- gắp ra
- gặm
- gặm nhấm
- gặp
- gặp gỡ
- gặp lại
- gặt
- gặt hái
- gỉ đi
- gọi
- gọi là
- gọi lên
- gọi lại lần nữa
- gọi tên
- gọi điện
- gọi điện thoại
- gọi đàn
- gọi đến
- gọn
- gọt
- gọt bút chì
- gốc
- gốc tích
- gốc từ
- gối
- gối dựa
- gối xếp
- gốm
- gồ ghề
- gồm có
- gồm nhiều bộ phận
- gỗ
- gỗ anh đào
- gỗ dẻ
- gỗ mun
- gỗ tròn
- gỗ táo
- gội
- gộp vào
- gột
- gớm ghiếc
- gờ giảm tốc
- gở hung
- gỡ
- gỡ lại
- gỡ mìn
- gỡ ra
- gỡ rối
- gỡ xuống
- gỡ xương
- gợi
- gợi cảm
- gợi dục
- gợi lòng thương
- gợi ý
- gợn sóng
- gừ
- gừ gừ
- gừng
- gừng gió
- gửi
- gửi gấp
- gửi gắm
- gửi trả lại
- gửi trả về
- gửi đi
- hai
- hai chục
- hai là
- hai mươi
- halloween
- ham
- ham biết
- ham chơi
- ham muốn
- ham thích
- hang
- hay
- hay bắt bẻ
- hay cho
- hay cãi lại
- hay giúp đỡ
- hay hay
- hay hơn
- hay là
- hay nói chuyện
- hay quan sát