Gầy tiếng Pháp là gì?
"gầy" trong tiếng Pháp là maigre (tính từ), maigrichon (tính từ), maigrelet (tính từ).
maigre Tính từ
/mɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy.
- Un cheval maigre con ngựa gầy
- Charbon maigre than gầy
maigrichon Tính từ
/mɛ.ɡʁi.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi gầy, mảnh khảnh.
maigrelet Tính từ
/mɛ.ɡʁə.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi gầy, mảnh khảnh.
- Une fillette maigrelette một em gái mảnh khảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gầy tiếng Pháp là gì?
"gầy" trong tiếng Pháp là maigre (tính từ), maigrichon (tính từ), maigrelet (tính từ).