TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

Gần đây tiếng Pháp là gì?

"gần đây" trong tiếng Pháp là récemment (phó từ), récent (tính từ), dernièrement (phó từ).

récemment Phó từ

/ʁe.sa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới đây, mới rồi.

  • À propos de M. Tanaka, l'avez-vous vu récemment ? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
  • Nous avons récemment éprouvé plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.

Xem đầy đủ từ "récemment": giống, cách chia, thành ngữ →

récent Tính từ

/ʁe.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới xảy ra, mới đây, mới rồi.

  • événement récent sự kiện mới xảy ra

Xem đầy đủ từ "récent": giống, cách chia, thành ngữ →

dernièrement Phó từ

/dɛʁ.njɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới đây.

Xem đầy đủ từ "dernièrement": giống, cách chia, thành ngữ →

dernier

/dɛʁ.nje/ giọng máy của trình duyệt

  • La chimie a fait des progrès considérables ces dernières années. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "dernier": giống, cách chia, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gần đây tiếng Pháp là gì?

"gần đây" trong tiếng Pháp là récemment (phó từ), récent (tính từ), dernièrement (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.