dernièrement
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɛʁ.njɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dernièrement nghĩa là mới đây.
Nghĩa của dernièrement
Phó từ
- Mới đây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dernièrement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ lately, of late (in the recent past); lastly (in last place)
Câu hỏi thường gặp
dernièrement nghĩa là gì?
dernièrement (phó từ) nghĩa là mới đây.
dernièrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dernièrement (giọng Pháp chuẩn): /dɛʁ.njɛʁ.mɑ̃/.