Gốm tiếng Pháp là gì?
"gốm" trong tiếng Pháp là poterie (danh từ), céramique (danh từ).
poterie Danh từ · giống cái
/pɔ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốm; đồ gốm.
céramique Danh từ · giống cái
/se.ʁa.mik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề làm đồ gốm.
- Des carreaux de céramique gạch vuông bằng gốm
Câu hỏi thường gặp
Gốm tiếng Pháp là gì?
"gốm" trong tiếng Pháp là poterie (danh từ), céramique (danh từ).